Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024

Bảng giá xe ô tô Honda mới nhất cho tháng 9/2023 đã được cập nhật, bao gồm giá cho các mẫu xe như BR-V, City, Civic, CR-V, Honda HR-V và Honda Accord. Giá thấp nhất là từ 529 triệu đồng cho City, trong khi giá cao nhất là 2,399 tỷ đồng cho phiên bản Civic Type R.

Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng mới nhất 2024

Bảng giá xe Honda tháng 01/2024

Honda, hãng xe ô tô nổi tiếng, được thành lập vào năm 1948 và có trụ sở chính tại quận Minato, Tokyo, Nhật Bản. Mẫu xe ô tô đầu tiên của hãng là Honda Civic, được giới thiệu vào năm 1960. Từ thời điểm đó, xe ô tô Honda đã trở nên phổ biến trên toàn cầu và là biểu tượng quan trọng trong ngành công nghiệp ô tô đến ngày nay.

 

 Từ 418 triệu VND

 Honda Brio

 Từ 529 triệu VND

 Honda City

 Từ 730 triệu VND

 Honda Civic

 Từ 699 triệu VND

 Honda HR-V

 Từ 998 triệu VND

 Honda CR-V

 Từ 1,319 tỷ VNĐ

 Honda Accord

 Xe sắp ra mắt

 Honda WR-V

 Giá xe liên hệ

 Honda Jazz (FIT)

 

Bảng giá từng phiên bản Honda tại Việt Nam mới nhất 01/2024

 

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 01/2024 tại Việt Nam
Các mẫu xe ô tô Honda
Giá niêm yết (VNĐ)
Honda Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ)
418.000.000 ₫
Honda Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)
448.000.000 ₫
Honda Brio RS (cam/đỏ)
450.000.000 ₫
Honda Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng)
452.000.000 ₫
Honda Brio RS 2 màu (cam/đỏ)
454.000.000 ₫
Honda City G 529.000.000 ₫
Honda City L 569.000.000 ₫
Honda City RS 599.000.000 ₫
Honda Civic 1.5E
730.000.000 ₫
Honda Civic 1.5G
770.000.000 ₫
Honda Civic 1.5RS
870.000.000 ₫
Honda HR-V G 699.000.000 ₫
Honda HR-V G (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai)
740.000.000 ₫
Honda HR-V L 826.000.000 ₫
Honda HR-V L (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai, Trắng bạc)
831.000.000 ₫
Honda HR-V RS 871.000.000 ₫
Honda HR-V RS (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai, Trắng bạc)
876.000.000 ₫
Honda CR-V 1. E
998.000.000 ₫
Honda CR-V 1.5G
1.048.000.000 ₫
Honda CR-V 1.5L
1.118.000.000 ₫
Honda CR-V 1.5LSE
1.130.000.000 ₫
Honda Accord (nhập khẩu)
1.319.000.000 ₫

 

Giá xe Honda Brio từ 418 triệu đồng mới nhất

Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Honda Brio, thuộc phân khúc xe cỡ nhỏ hạng A, đối đầu với các mẫu xe như Toyota Wigo, Kia Morning, Hyundai i10, và Vinfast Fadil. Mẫu xe này được ra mắt tại Việt Nam vào năm 2019, nhưng cho đến thời điểm hiện tại, Brio chỉ phân phối xe theo diện nhập khẩu do doanh số không đạt được như kỳ vọng.
 
Honda Brio mang đến nhiều ưu điểm về ngoại hình, tiện nghi và đặc biệt là sự bền bỉ sau thời gian sử dụng, được người dùng đánh giá cao. Mẫu xe này còn nổi bật với bảng màu cá tính, thu hút đông đảo đối tượng người mua trẻ tuổi tại Việt Nam.
 
Tại thị trường Việt Nam, giá xe Honda Brio dao động từ 418 đến 454 triệu đồng cho 5 phiên bản màu sắc và các trang bị tùy chọn theo nhu cầu của khách hàng.

 

Bảng giá xe Honda Brio tháng 01/2024 tại Việt Nam
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Honda Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ) 418.000.000 ₫
Honda Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448.000.000 ₫
Honda Brio RS (cam/đỏ) 450.000.000 ₫
Honda Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452.000.000 ₫
Honda Brio RS 2 màu (cam/đỏ) 454.000.000 ₫

Thông tin xe HonDa Brio mới nhất 

Thông số kỹ thuật Honda Brio
Phiên bản Honda Brio G Honda Brio RS
Kiểu dáng xe Hatchback
Phân khúc A
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405 2.405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154 154
Bán kính quay vòng (mm) 4,6 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 35 35
Số chỗ ngồi 5 5
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i VTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.199
Công suất cực đại (hp/rpm) 89/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Đường hỗn hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Đường đô thị (lít/100km) 6,6 7
Đường cao tốc (lít/100km) 4,7 5,2

 

Giá xe Honda City 529 triệu đồng mới nhất

Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Honda City, mẫu sedan hạng B, đã chiếm được sự ưa chuộng của nhiều người Việt. Trong một cuộc bình chọn ô tô tốt nhất năm do một tạp chí ô tô tổ chức tại Việt Nam, Honda City đã giành được nhiều lượt bình chọn nhất, vượt qua hai đối thủ cạnh tranh là Hyundai Accent và Toyota Vios.
 
Honda City đem đến nhiều ưu điểm nổi bật như giá xe hợp lý, dễ tiếp cận, hộp số vô cấp hiện đại, ngoại hình thể thao và cá tính, cùng với khoang cabin rộng rãi và đầy đủ tiện nghi. Tại thị trường Việt Nam, Honda City hiện đang có giá bán từ 529 đến 599 triệu đồng cho 3 phiên bản như sau:
Bảng giá xe Honda City tháng 01/2024 tại Việt Nam
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Honda City G 529.000.000 ₫
Honda City L 569.000.000 ₫
Honda City RS 599.000.000 ₫

 

Thông số kỹ thuật Honda City
Giá xe Từ 529 – 599 triệu VND
Kiểu dáng xe Sedan – B
Số chỗ ngồi 5
Chiều dài cơ sở 2.600 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao 4.553 x 1.748 x 1.467 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 134 (mm)
Khối lượng bản thân 1.117 (kg)
Khối lượng toàn tải 1.580 (kg)
Động cơ vận hành 1.5 i-VTEC
Công suất tối đa 119/6.600 (hp/vòng)
Momen xoắn cực đại 145/4.300 (Nm/vòng)
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 40 (lít)
Nguồn gốc xuất xứ Honda Motor – Nhật Bản

 

Giá xe Honda Civic từ 730 triệu đồng

Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Honda Civic, dòng xe hạng C, được giới thiệu tại thị trường Việt Nam từ năm 2006, nhanh chóng thu hút sự chú ý với thiết kế trẻ trung, hiện đại và phong cách thể thao. Xe nổi tiếng không chỉ về ngoại hình bắt mắt mà còn về trang bị tiện nghi và trải nghiệm lái xe tuyệt vời. Honda Civic cạnh tranh với nhiều đối thủ như Mazda 3, KIA Cerato, Hyundai Elantra tại thị trường Việt Nam.
 
Giá xe Honda Civic tại Việt Nam hiện nằm trong khoảng từ 730 triệu đồng đến 870 triệu đồng cho 3 phiên bản khác nhau, bao gồm 1.5E, 1.5G, và 1.5RS. Cụ thể như sau:

 

Bảng giá xe Honda Civic tháng 01/2024 tại Việt Nam
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Honda Civic 1.5E 730.000.000 ₫
Honda Civic 1.5G 770.000.000 ₫
Honda Civic 1.5RS 870.000.000 ₫

 

Thông số kỹ thuật Honda Civic
Giá xe Từ 730 – 870 triệu VND
Kiểu dáng xe Sedan – C
Số chỗ ngồi 5
Chiều dài cơ sở 2.735 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao 4678 x 1802 x 1415 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 134 (mm)
Khối lượng bản thân 1.319 (kg)
Khối lượng toàn tải 1.760 (kg)
Động cơ vận hành 1.5 VTEC Turbo
Công suất tối đa 176/6000 (hp/vòng)
Momen xoắn cực đại 240/1700-4500 (Nm/vòng)
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 47 (lít)
Nguồn gốc xuất xứ Lắp ráp trong nước

 

Giá xe Honda HR-V từ 699 triệu đồng

Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Honda HR-V, được giới thiệu lần đầu tại thị trường Nhật Bản, nhanh chóng trở thành một sản phẩm chiến lược bán chạy của hãng. Doanh số ấn tượng ở giai đoạn đầu giúp HR-V trở thành mẫu xe chiến lược để mở rộng thị trường Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam.
 
Qua nhiều thế hệ, Honda HR-V đã được hoàn thiện dựa trên phản hồi từ người tiêu dùng và đạt được sự tin tưởng từ khách hàng tại Việt Nam.
 
Giá xe Honda HR-V tại Việt Nam hiện dao động từ 699 triệu đồng đến 876 triệu đồng cho 6 phiên bản khác nhau, chi tiết như sau:

 

Bảng giá xe Honda HR-V tháng 01/2024 tại Việt Nam
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Honda HR-V G 699.000.000 ₫
Honda HR-V G (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái) 740.000.000 ₫
Honda HR-V L 826.000.000 ₫
Honda HR-V L (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái, Trắng bạc thời trang) 831.000.000 ₫
Honda HR-V RS 871.000.000 ₫
Honda HR-V RS (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái, Trắng bạc thời trang) 876.000.000 ₫

 

Thông số kỹ thuật Honda HR-V
Giá xe 699 – 876 triệu VNĐ
Kiểu dáng xe SUV
Số chỗ ngồi 5
Chiều dài cơ sở 2.610 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao 4.330 x 1.790 x 1.590 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 196 (mm)
Khối lượng bản thân 1.262 (kg)
Khối lượng toàn tải 1.740 (kg)
Động cơ vận hành 1.5 i-VTEC 1.5 Turbo
Công suất tối đa 119/6.600 174/6.000
Momen xoắn cực đại 145/4.300 240/1.700-4.500
Hộp số CVT CVT
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 40 (lít)
Nguồn gốc xuất xứ Nhập khẩu

 

Giá xe Honda CR-V từ 998 triệu đồng

Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Honda CR-V, mẫu Crossover 7 chỗ, đang là lựa chọn phổ biến tại thị trường Việt Nam và cũng là mẫu xe bán chạy nhất của Honda trong nước. Mẫu xe này có nhiều ưu điểm như giá dễ tiếp cận trong phân khúc, thương hiệu Honda được người Việt tin tưởng, chất lượng bền bỉ theo thời gian và ít gặp sự cố hỏng hóc.
 
Tại Việt Nam, giá xe Honda CR-V đang niêm yết từ 998 triệu đồng đến 1,130 triệu đồng cho 4 phiên bản khác nhau, chi tiết như sau:

 

Bảng giá xe Honda CR-V tháng 01/2024 tại Việt Nam
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Honda CR-V 1. E 998.000.000 ₫
Honda CR-V 1.5G 1.048.000.000 ₫
Honda CR-V 1.5L 1.118.000.000 ₫
Honda CR-V 1.5LSE 1.130.000.000 ₫

 

Thông số kỹ thuật Honda CR-V
Giá xe Từ 998 – 1.138 triệu VND
Kiểu dáng xe SUV-C
Số chỗ ngồi 7
Chiều dài cơ sở 2.660 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao 4623 x 1855 x 1679 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 198 (mm)
Khối lượng bản thân 1.610 (kg)
Khối lượng toàn tải 2.300 (kg)
Động cơ vận hành VTEC 1.5 turbo I4
Công suất tối đa 188/5600
Momen xoắn cực đại 240/2000-5000
Hộp số CVT
Hệ dẫn động FWD
Dung tích bình nhiên liệu 57 (lít)
Thể tích khoang hành lý 522 (lít)
Nguồn gốc xuất xứ Lắp ráp trong nước

 

 Giá xe Honda Accord từ 1,319 tỷ đồng

Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Bảng giá xe ô tô Honda chính hãng, giá tốt, ưu đãi mới nhất 2024
Honda Accord, một trong những mẫu xe sang thuộc phân khúc D của Honda tại Việt Nam, đang phải đối mặt với sự cạnh tranh của các đối thủ sừng sỏ như Toyota Camry, Mazda 6 và KIA K5. Accord không chỉ sở hữu ngoại hình cá tính và trẻ trung mà còn mang lại cảm giác lịch lãm, kết hợp với khoang cabin đầy công nghệ và khả năng vận hành mạnh mẽ.
 
Tại Việt Nam, giá xe Honda Accord được niêm yết là 1,319 tỷ đồng cho phiên bản nhập khẩu duy nhất. Chi tiết về giá và các phiên bản khác nhau như sau:

 

Bảng giá xe Honda Accord tháng 01/2024 tại Việt Nam
Phiên Bản Giá niêm yết (VNĐ)
Honda Accord (nhập khẩu) 1.319.000.000 ₫

 

Thông số kỹ thuật Honda Accord
Giá xe 1,319 tỷ VND
Kiểu dáng xe Sedan – D
Số chỗ ngồi 5
Chiều dài cơ sở 2.830 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao 4.901 x 1.862 x 1.450 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 131 (mm)
Khối lượng bản thân 1.488 (kg)
Khối lượng toàn tải 2.000 (kg)
Động cơ vận hành 1.5 VTEC Turbo
Công suất tối đa 188/5.500 (hp/vòng)
Momen xoắn cực đại 260/1.600-5.000 (Nm/vòng)
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 56 (lít)
Nguồn gốc xuất xứ Honda Motor – Nhật Bản

 

Tổng kết 

Thông tin trên đây là tổng hợp từ trang web chính thức của Honda tại Việt Nam. Giá xe Honda có thể sẽ được cập nhật bởi Anycar hàng tháng hoặc khi hãng thực hiện bất kỳ thay đổi giá nào. Chúng tôi hy vọng rằng bài viết này sẽ mang lại nhiều thông tin hữu ích cho độc giả.

>>>>>> Xem thêm 

Có nên mua Mercedes S400L cũ không? Đánh giá chi tiết

Có nên mua Mercedes S650 cũ không? Đánh giá chi tiết

Có nên mua Mercedes G63 cũ không? Đánh giá chi tiết

Có nên mua Hyundai Creta cũ không?

Có nên mua Hyundai Kona 2018 cũ không?

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *